Nghĩa của từ "geometric series" trong tiếng Việt
"geometric series" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
geometric series
US /ˌdʒiː.əˈmet.rɪk ˈsɪr.iːz/
UK /ˌdʒiː.əˈmet.rɪk ˈsɪə.riːz/
Danh từ
chuỗi hình học, cấp số nhân
a mathematical series in which the ratio of each term to the preceding one is constant
Ví dụ:
•
The sum of an infinite geometric series can be calculated if the common ratio is less than one.
Tổng của một chuỗi hình học vô hạn có thể được tính toán nếu tỷ số chung nhỏ hơn một.
•
In a geometric series like 1 + 2 + 4 + 8, the common ratio is 2.
Trong một chuỗi hình học như 1 + 2 + 4 + 8, tỷ số chung là 2.
Từ liên quan: